{"product_id":"330192-00-68-05-05-bently-nevada-eddy-current-proximity-probe","title":"330192-00-68-05-05 | Bently Nevada | Đầu dò tiệm cận dòng điện xoáy","description":"\u003ch2\u003eĐầu dò tiệm cận dòng điện xoáy Bently Nevada 330192-00-68-05-05\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBently Nevada 330192-00-68-05-05\u003c\/strong\u003e, còn được lập danh mục với tên \u003cstrong\u003e330192\u003c\/strong\u003e 3300 XL 8 mm Extended Temperature Range (ETR) Proximity Probe, hoạt động như một cảm biến dòng điện xoáy chuyên dụng để đo độ dịch chuyển trong các hệ thống thiết bị giám sát tua-bin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật phần cứng\u003c\/h3\u003e\n\u003cfigure\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e330192-00-68-05-05\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBently Nevada\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eU.S.A\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0.323kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChiều dài vỏ 6.8 in; chiều dài cáp 0.5 m (1.6 ft)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ vận hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-51 độ C đến +177 độ C (-60 F đến +350 F)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dò tiệm cận dòng điện xoáy\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVật liệu đầu dò\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePolyphenylene sulfide (PPS)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVật liệu vỏ đầu dò\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ AISI 303\/304\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCấu tạo cáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCáp trục ba 75 Ω, cách điện PFA (loại ETR)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCấu tạo lớp giáp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLớp giáp SST mềm dẻo với vỏ bọc FEP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại đầu nối\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu nối đồng trục ClickLoc loại thu nhỏ (cáp ETR)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChứng nhận cơ quan\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCSA, ATEX, IECEx\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003c\/figure\u003e\n\u003ch3\u003eHiệu chuẩn đầu dò dòng điện xoáy và xác nhận điện áp khe hở\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐầu dò 330192 được hiệu chuẩn cho các mục tiêu bằng thép AISI 4140, hỗ trợ phạm vi tuyến tính 2.0 mm (80 mil). Hệ số tỷ lệ là 7.87 V\/mm (200 mV\/mil), với sai số tuyến tính nhỏ hơn ±0.06 mm trong toàn phạm vi. Điện áp khe hở khuyến nghị là −10 VDC, với dải vận hành từ −2 VDC đến −18 VDC. Các chức năng triệt tiêu nhiễu xuyên âm và phối hợp trở kháng được tích hợp nhằm bảo đảm chuyển đổi độ dịch chuyển ổn định trong các hệ thống lắp đặt nhiều đầu dò.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp (FAQ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eH: Điện áp khe hở vận hành khuyến nghị là bao nhiêu? Đ: −10 VDC là điểm trung tâm vận hành danh định, bảo đảm việc xác định tỷ lệ độ dịch chuyển chính xác.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eH: Những giới hạn độ bền kéo nào áp dụng cho cáp đầu dò? Đ: Tối đa 330 N (75 lbf) từ vỏ đầu dò đến dây dẫn và 270 N (60 lbf) tại giao diện giữa đầu dò và cáp nối dài.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eH: Đầu dò có chịu được môi trường áp suất cao không? Đ: Có. Đầu dò được đánh giá có thể chịu chênh lệch áp suất từ vỏ đến đầu dò lên đến 70 bar (1,000 psi).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHướng dẫn lắp đặt tại hiện trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLắp đầu dò vuông góc với bề mặt trục để đo độ dịch chuyển chính xác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDuy trì bán kính uốn cáp tối thiểu 25.4 mm (1.0 in) để tránh mỏi dây dẫn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ nối đất lớp chống nhiễu ở đầu tủ giám sát để tránh vòng lặp nối đất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảo vệ các đầu nối khỏi hiện tượng ngưng tụ để duy trì khả năng chịu độ ẩm 100%.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra độ sâu lắp vào để đạt mức điện áp khe hở tham chiếu −10 VDC trong quá trình chạy thử.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44166766821450,"sku":"330192-00-68-05-05","price":850.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0587\/8569\/3770\/files\/2_fc94afcd-4577-4329-8d60-0328df65fbde.jpg?v=1752033495","url":"https:\/\/www.topbrandsplc.com\/vi\/products\/330192-00-68-05-05-bently-nevada-eddy-current-proximity-probe","provider":"Topbrands PLC Limited","version":"1.0","type":"link"}