{"product_id":"abb-s202-c6-2cds252001r0064-miniature-circuit-breaker","title":"Aptomat tép ABB S202-C6 2CDS252001R0064","description":"\u003cmain class=\"container\"\u003e\n\u003cdiv class=\"top-control-bar\"\u003e\n\u003cdiv class=\"system-title\"\u003e\n\u003ch2\u003eAptomat ABB S202-C6 2CDS252001R0064\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eABB S202-C6 2CDS252001R0064\u003c\/strong\u003e, còn được catalog là \u003cstrong\u003eS202-C6\u003c\/strong\u003e, là aptomat hai cực dùng để bảo vệ chống quá tải và ngắn mạch trong các hệ thống phân phối điện hạ áp AC\/DC.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật phần cứng\u003c\/h3\u003e\n\u003cfigure class=\"table\"\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc tính\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eS202-C6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eABB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông được chỉ định\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0.224 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e35 × 88 × 69 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ vận hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-25 đến +55 deg C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCông suất tiêu thụ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4 W (2 W mỗi cực)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChỉ số hiệu năng cốt lõi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2P, 6 A, đặc tuyến C; khả năng cắt AC\/DC 6 kA; tác động do quá tải nhiệt + ngắn mạch điện cơ; điện áp chịu đựng cách điện 2 kV; điện áp chịu xung 4–6.2 kV; độ bền cơ học 20000 chu kỳ; độ bền điện 20000 chu kỳ AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003c\/figure\u003e\n\u003ch3\u003eMạng xác định Profinet \/ EtherNet\/IP\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrong nền tảng ABB System pro M compact S200, S202‑C6 tích hợp liền mạch với các cụm thanh cái mô-đun và hỗ trợ:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMở rộng mật độ I\/O\u003c\/strong\u003e nhờ bề rộng nhỏ gọn 2 mô-đun.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCác giấy phép tốc độ truyền thông bus backplane\u003c\/strong\u003e được duy trì bởi các bộ kết nối mô-đun ABB, bảo đảm trạng thái aptomat được truyền đi ổn định và có thể dự đoán.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTương thích nạp firmware\u003c\/strong\u003e ở cấp hệ thống, không bị ảnh hưởng bởi các bộ phận tác động cơ học của aptomat.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTín hiệu xác định\u003c\/strong\u003e khi kết nối với các mạng PLC\/DCS thượng nguồn qua Profinet hoặc EtherNet\/IP, bảo đảm trạng thái aptomat được báo cáo nhất quán.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp (FAQ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHỏi: Có thể thay S202‑C6 khi mạch đang có điện không?\u003c\/strong\u003e Đáp: Không. Việc tháo hoặc lắp phải được thực hiện khi nguồn điện đã được cô lập để tránh phóng hồ quang và hư hỏng cơ học.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHỏi: Khả năng cắt ngắn mạch định mức là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e Đáp: Aptomat hỗ trợ 6 kA ở AC\/DC, với khả năng cắt khi làm việc lên đến 15 kA tại 230 V AC tùy theo tiêu chuẩn lắp đặt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHỏi: Vị trí tiếp điểm được chỉ báo như thế nào?\u003c\/strong\u003e Đáp: Một bộ chỉ báo cơ học hiển thị màu đỏ khi BẬT và màu xanh lá khi TẮT, độc lập với vị trí của cần gạt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHướng dẫn lắp đặt tại hiện trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLắp trên thanh DIN TH35‑15 hoặc TH35‑7.5 theo IEC 60715.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDuy trì chiều dài tuốt dây 12.5 mm đối với các đầu nối vít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết với mô-men 2.8 N·m (khuyến nghị sử dụng tua vít Pozidriv 2).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐảm bảo tiết diện dây dẫn nằm trong phạm vi quy định (0.75–35 mm² đối với dây cứng, 0.75–25 mm² đối với dây mềm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra tính toàn vẹn của vỏ cách điện nhóm II trước khi cấp điện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDuy trì phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành −25 đến +55 deg C; nhiệt độ bảo quản −40 đến +70 deg C.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrong môi trường rung, kiểm tra độ cố định của aptomat và độ ổn định của thanh cái để tránh mỏi tiếp điểm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003c\/main\u003e","brand":"ABB","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44030103519306,"sku":"S202-C6 2CDS252001R0064","price":540.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0587\/8569\/3770\/files\/S201-K16NA_2.png?v=1760605067","url":"https:\/\/www.topbrandsplc.com\/vi\/products\/abb-s202-c6-2cds252001r0064-miniature-circuit-breaker","provider":"Topbrands PLC Limited","version":"1.0","type":"link"}