Mô-đun đầu vào an toàn FLEX 5000 Allen-Bradley 5094-IB16S
Được cấu hình để thu thập tín hiệu rời rạc đạt chuẩn an toàn trong các hệ thống I/O phân tán EtherNet/IP, Allen-Bradley 5094-IB16S (5094-IB16S, mô-đun đầu vào an toàn FLEX 5000) giám sát trực tiếp các thiết bị an toàn tại hiện trường thông qua 16 kênh đầu vào kiểu kéo xuống. Mô-đun kết nối với nền tảng FLEX 5000 qua backplane 15 VDC và hỗ trợ các kiến trúc điều khiển máy móc và quy trình chú trọng an toàn, cần giám sát chẩn đoán và phát hiện lỗi.
Thông số kỹ thuật phần cứng
| Thông số |
Đặc điểm kỹ thuật |
| Mẫu |
5094-IB16S |
| Thương hiệu |
Allen-Bradley |
| Xuất xứ |
Không được nêu trong dữ liệu cung cấp |
| Loại sản phẩm |
Mô-đun đầu vào an toàn |
| Kênh đầu vào |
16 đầu vào kiểu kéo xuống (1 nhóm gồm 16 kênh) |
| Điện áp backplane |
15 VDC |
| Dòng điện backplane |
Tối đa 100 mA |
| Điện áp bộ chấp hành cảm biến |
18-32 VDC |
| Dòng điện bộ chấp hành cảm biến |
Tối đa 3.0 A |
| Điện áp cách ly |
250 V liên tục, cách điện cơ bản giữa hệ thống và hiện trường |
| Công suất tiêu tán |
Tối đa 3.5 W |
| Tiêu tán nhiệt |
Tối đa 11.94 BTU/giờ |
| Đèn báo trạng thái |
1 đèn LED trạng thái mô-đun, 1 đèn LED nguồn SA, 16 đèn LED I/O |
| Mã hóa mô-đun |
Mã hóa cơ khí hoặc điện tử |
| Kích thước dây (tín hiệu) |
Đồng 0.34-2.5 mm2 (22-14 AWG) |
| Kích thước dây (nguồn) |
Dây đồng bện nhiều sợi 2.5 mm2 (14 AWG) |
| Kích thước |
87.0 mm x 94.0 mm x 54.0 mm |
| Khối lượng |
Khoảng 136 g |
| Loại vỏ |
Kiểu mở |
| Nhiệt độ hoạt động |
-40 độ C đến 70 độ C |
| Nhiệt độ bảo quản |
-40 độ C đến 85 độ C |
| Độ ẩm tương đối |
5 % đến 95 %, không ngưng tụ |
| Độ rung |
5 g ở 10-500 Hz |
| Sốc khi vận hành |
30 g |
| Mã nhiệt độ |
T4 |
| Mức tiêu thụ điện |
Không được quy định riêng |
Tích hợp mạng xác định EtherNet/IP
5094-IB16S hoạt động trong kiến trúc I/O phân tán FLEX 5000 và truyền dữ liệu trạng thái đầu vào qua backplane của nền tảng đến bộ chuyển đổi EtherNet/IP. Giao tiếp backplane 15 VDC hỗ trợ liên lạc tốc độ cao giữa mô-đun và hạ tầng mạng FLEX 5000 liên quan.
Cơ chế mã hóa cơ khí và điện tử giúp ngăn lắp nhầm loại mô-đun vào cụm I/O. Kiến trúc nền tảng hỗ trợ triển khai I/O có khả năng mở rộng, đồng thời duy trì đặc tính truyền thông xác định cần có trong các hệ thống điều khiển dựa trên Logix.
Câu hỏi thường gặp
H: Các kênh đầu vào có cách ly riêng lẻ không?
Đ: Không. Thông số kỹ thuật nêu mức cách ly liên tục 250 V giữa hệ thống và hiện trường, nhưng không có cách ly giữa các kênh đầu vào riêng lẻ hoặc giữa nguồn SA và các cổng đầu vào.
H: Những cụm đầu nối nào được hỗ trợ?
Đ: Mô-đun hỗ trợ các tổ hợp đế lắp và đế đầu nối tháo rời tương thích của FLEX 5000, bao gồm 5094-MB với 5094-RTB3I hoặc 5094-RTB3IS, và 5094-MBXT với 5094-RTB3IXT hoặc 5094-RTB3ISXT.
H: Mô-đun có tích hợp đèn báo trạng thái không?
Đ: Có. Mô-đun có một đèn báo trạng thái mô-đun, một đèn báo nguồn bộ chấp hành cảm biến và 16 đèn báo trạng thái kênh để chẩn đoán và chạy thử.
Hướng dẫn lắp đặt tại hiện trường
-
Lắp mô-đun lên đế lắp FLEX 5000 phù hợp trước khi cấp nguồn hiện trường.
-
Đảm bảo nguồn cấp cho bộ chấp hành cảm biến nằm trong dải hoạt động quy định là 18-32 VDC.
-
Sử dụng phương pháp đi dây dẫn phù hợp với mạch tín hiệu và nguồn Loại 2.
-
Tách dây đầu vào hiện trường khỏi dây dẫn động cơ và nguồn điện năng lượng cao.
-
Đảm bảo tất cả dây dẫn bằng đồng đáp ứng kích cỡ dây và định mức nhiệt độ quy định.
-
Kiểm tra mã hóa đế đầu nối trước khi đưa mô-đun vào sử dụng.
-
Lắp cụm thiết bị trong vỏ bảo vệ phù hợp với môi trường lắp đặt, vì mô-đun sử dụng vỏ kiểu mở.
-
Kiểm tra từng kênh và thử trạng thái đầu vào sau khi khởi động và thực hiện bảo trì.
Topbrands PLC Limited is a top supplier of genuine new PLC and DCS parts, serving over 50 countries globally. We offer high-quality products from renowned brands like Bently Nevada, Honeywell, ABB, and more. With our warehouse in China stocking up to 30,000 pieces, we ensure rapid delivery to meet urgent order needs while maintaining competitive pricing to save our customers' budgets. Learn more...
Contact Information