{"product_id":"s202-c10-2cds252001r0104-abb-miniature-circuit-breaker","title":"S202-C10 2CDS252001R0104 | ABB | Aptomat dạng tép","description":"\u003cmain class=\"container\"\u003e\n\u003cdiv class=\"top-control-bar\"\u003e\n\u003cdiv class=\"system-title\"\u003e\n\u003ch2\u003eÁpt-tô-mát ABB S202-C10 2CDS252001R0104\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eABB S202-C10 2CDS252001R0104\u003c\/strong\u003e, còn được ghi trong danh mục là \u003cstrong\u003eS202-C10\u003c\/strong\u003e, hoạt động như một thiết bị bảo vệ hai cực để xử lý tình trạng quá tải và ngắn mạch trong các hệ thống phân phối AC\/DC điện áp thấp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật phần cứng\u003c\/h3\u003e\n\u003cfigure class=\"table\"\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTham số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eS202-C10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eABB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông được chỉ định\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e0.224 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e35 × 88 × 69 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ vận hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e-25 đến +55 deg C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCông suất tiêu thụ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4.2 W (2.1 W mỗi cực)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCác chỉ số hiệu suất cốt lõi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2P, 10 A, đường cong C; khả năng cắt AC\/DC 6 kA; nhả do quá tải nhiệt + ngắn mạch cơ điện; khả năng chịu điện môi 2 kV; khả năng chịu xung 4–6.2 kV; độ bền cơ học 20000 chu kỳ; độ bền điện 20000 chu kỳ AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003c\/figure\u003e\n\u003ch3\u003eGiấy phép tốc độ truyền thông bus backplane\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrong nền tảng ABB System pro M compact S200, S202‑C10 tích hợp với các cụm thanh cái dạng mô-đun và hỗ trợ:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMở rộng mật độ I\/O\u003c\/strong\u003e thông qua chiều rộng gọn chỉ 2 mô-đun.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTương thích firmware flash\u003c\/strong\u003e ở cấp hệ thống, không bị ảnh hưởng bởi các bộ phận nhả cơ khí của ápt-tô-mát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCác mạng xác định Profinet \/ EtherNet\/IP\u003c\/strong\u003e được hỗ trợ gián tiếp thông qua tích hợp PLC\/DCS thượng nguồn, đảm bảo tín hiệu trạng thái ápt-tô-mát có thể dự đoán được.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiấy phép tốc độ truyền thông bus\u003c\/strong\u003e được duy trì bởi các liên kết backplane dạng mô-đun của ABB, giúp giảm độ trễ lan truyền trong các dãy nhiều ápt-tô-mát.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp (FAQ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eH: S202‑C10 có thể thay nóng trên thanh DIN đang có điện không?\u003c\/strong\u003e Đ: Không. Việc tháo hoặc lắp phải được thực hiện khi đã cô lập nguồn điện để tránh phóng hồ quang và hư hỏng cơ học các đầu nối.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eH: Khả năng cắt ngắn mạch định mức là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e Đ: Ápt-tô-mát hỗ trợ 6 kA ở AC\/DC, với khả năng cắt khi vận hành lên đến 15 kA ở 230 V AC tùy thuộc vào tiêu chuẩn lắp đặt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eH: Vị trí tiếp điểm được chỉ báo như thế nào?\u003c\/strong\u003e Đ: Một bộ chỉ báo cơ học hiển thị màu đỏ khi BẬT và màu xanh lá khi TẮT, độc lập với vị trí của cần gạt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHướng dẫn lắp đặt tại hiện trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLắp trên thanh DIN TH35‑15 hoặc TH35‑7.5 theo IEC 60715.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDuy trì chiều dài tuốt dây 12.5 mm cho các đầu nối vít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eÁp dụng mô-men siết 2.8 N·m (khuyến nghị sử dụng tua vít Pozidriv 2).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐảm bảo tiết diện dây dẫn phù hợp với các phạm vi quy định (0.75–35 mm² dây cứng, 0.75–25 mm² dây mềm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra tính toàn vẹn của vỏ cách điện nhóm II trước khi cấp điện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDuy trì phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành −25 đến +55 deg C; nhiệt độ bảo quản −40 đến +70 deg C.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrong môi trường rung động, xác nhận ápt-tô-mát được lắp chắc chắn và thanh cái ổn định để tránh hiện tượng mỏi tiếp điểm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003c\/main\u003e","brand":"ABB","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44030087626826,"sku":"S202-C10 2CDS252001R0104","price":540.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0587\/8569\/3770\/files\/S201-K16NA_1.png?v=1760605067","url":"https:\/\/www.topbrandsplc.com\/vi\/products\/s202-c10-2cds252001r0104-abb-miniature-circuit-breaker","provider":"Topbrands PLC Limited","version":"1.0","type":"link"}